|
|
|
|
|
|
|
|
|
![]() |
| Ấn Quang Đại Sư Gia Ngôn Lục | Ấn Quang Đại Sư | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 |
| Cẩm Nang Tu Đạo | HT Quảng Khâm | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 |
| Cô Ba Cháo Gà | Tâm Từ Đọc | 1, 2, 3, 4, 5 |
| Chuyển Đổi Cảnh Giới | PS Tịnh Không | 1, 2, 3, 4 |
| Chuyển Nghiệp Lực Thành Nguyện Lực | PS Tịnh Không | 1 |
| Coi Trọng Nhân Quả | PS Tịnh Không | 1 |
| Con Đường Tây Phương (NEW) | Tịnh Sĩ | 1, 2 |
| Bốn Mươi Tám Đại Nguyện Của Đức Phật A Di Đà | 1, 2, 3, 4, 5 | |
| Bốn Tiến Trình Hạ Thủ Công Phu Niệm Phật | Cư Sỉ Tâm Tịnh | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 |
| Đại Hạnh Phổ Hiền | PS Tịnh Không | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 |
| Đại Thế Chí Bồ Tát Niệm Phật Viên Thông Chương Sớ Sao Tinh Hoa | PS Tịnh Không | 1, 2, 3, 4, 5, 6 |
| Địa Ngục Biến Tướng Đồ | Thích Minh Nhẫn Chuyển Ngữ | 1 |
| Địa Tạng Bổn Nguyện Kinh Đại Ý | PS Tịnh Không Giảng | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 |
| Địa Tạng Bồ Tát Bổn Nguyện Kinh | Cư Sỉ Thanh Trí Chuyển Ngữ | 1, 2 |
| Đường Về Cực Lạc | HT Trí Tịnh | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 |
| Hoa Khai Kiến Phật | Cư Sỉ Thanh Trí Chuyển Ngữ | 1 |
| Học Y và Học Phật | Bác Sỉ Quách Huệ Trân | 1 |
| Hộ Trì Phật Pháp | PS Tịnh Không | 1 |
| Khai Thị Niệm Phật Chùa Báo Ân, KHÓA 2 | PS Ngộ Thông | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 |
| Khai Thị Niệm Phật Chùa Đức Viên | PS Ngộ Thông | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 |
| Khai Thị Niệm Phật Chùa Phổ Quang Tự | PS Ngộ Thông | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 |
| Khai Thị Niệm Phật Chùa Tịnh Luật | PS Ngộ Thông | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27 |
| Khai Thị Niệm Phật 2001 | PS Tịnh Không | 1 |
| Khai Thị Niệm Phật 2002 | PS Tịnh Không | 1 |
| Khai Thị Niệm Phật 2003 | PS Tịnh Không | 1, 2, 3, 4 |
| Khai Thị Phật Thất Trong Niệm Phật Đường | PS Tịnh Không | 1 (AUDIO, WMA) |
| Khuyên Người Niệm Phật, I | Cư Sỉ Diệu Âm | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 |
| Khuyên Người Niệm Phật, II | Cư Sỉ Diệu Âm | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 |
| Khuyên Người Niệm Phật, III | Cư Sỉ Diệu Âm | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 |
| Kinh A Di Đà Yếu Giải | Ngẫu Ích Đại Sư | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 |
| Kinh A Di Đà Yếu Giải Tinh Hoa Lục | PS Tịnh Không | 1, 2, 3, 4, 5, 6 |
| Kinh Bi Hoa | Tâm Từ Đọc | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35 |
| Kinh Thiện Ác Nhân Quả | HT Thích Trung Quán | 1, 2, 3, 4 |
| Kinh Kim Cang Yếu Nghĩa | PS Tịnh Không | 1, 2, 3, 4, 5 |
| Kinh Thủ Lăng Nghiêm | PS Tịnh Không | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 |
|
Kinh Nghiệm Niệm Phật và Những Chuyện Luân Hồi |
Cư Sỉ Diệu Âm Diệu Ngộ | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (TÁC GIẢ ĐỌC) |
|
Phật Thuyết Đại Thừa Vô Lượng Thọ Trang Nghiêm Thanh Tịnh Bình Đẳng Giác Kinh |
PS Tịnh Không Chủ Giảng | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29 |
| Phật Thuyết Đại Thừa Vô Lượng Thọ Trang Nghiêm Thanh Tịnh Bình Đẳng Giác Kinh Huyền Nghĩa | PS Tịnh Không Chủ Giảng | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 |
|
Kinh Vô Lượng Thọ Chú Giải |
Cư Sỉ Hoàng Niệm Tổ | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 |
| Lá Thư Tịnh Độ | Ấn Quang Đại Sư | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51 |
| Làm Thế Nào Giúp Đở Người Lâm Chung Vãng Sanh (NEW) | HT Tịnh Không | 1, 2 |
| Lắng Nghe Tiếng Hát Sông Hằng | Bác Sỉ Quách Huệ Trân | 1, 2, 3, 4 |
| Lăng Nghiêm Ảnh Hiện | Cư Sỉ Nghiêm Xuân Hồng | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 |
| Liễu Phàm Tứ Huấn Đại Ý | PS Tịnh Không Giảng | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 |
| Lời Di Huấn của Tổ Ấn Quang | PS Tịnh Không Giảng | 1 |
| Một Giọt Biễn Pháp | Cư Sỉ Hàm Anh | 1, 2 |
| Mục Tiêu Chung Cực của Sư Học Phật | PS Tịnh Không Giảng | 1, 2 |
| 50 Học Phật Tâm Đắc Tinh Luận | PS Tịnh Không | 1 |
| Nhân Ái Hòa Bình Giảng Đường | PS Tịnh Không | 1, 2, 3, 4 |
| Nhân Phật Nhất Thể | HT Diệu Liên | 1 |
| Nhụ Mộ Cố Hương | HT Diệu Liên | 1, 2 |
| Những Chuyện Niệm Phật Cảm Ứng | Cư Sỉ Lâm Kháng Trì (ghi lại) | 1, 2, 3, 4, 5 |
| Nhận Thức Phật Giáo | PS Tịnh Không | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 |
| Niệm Phật Cảnh (NEW) | Thiện Đạo Đại Sư | 1, 2, 3, 4, 5 |
| Niệm Phật Chỉ Nam | Mao Dịch Viên | 1, 2, 3, 4 |
| Niệm Phật Chuyễn Hoá Tế Bào Ung Thư | Bác Sỉ Quách Huệ Trân | 1, 2, 3, 4 |
| Niệm Phật Là Cứu Tế Nạn Lụt | PS Tinh Không | 1, 2 |
| Niệm Phật Tông Yếu | 1, 2 | |
| Niệm Phật Thập Yếu | HT Thiền Tâm | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 |
| Niệm Phật Trợ Niệm | Cư Sỉ Diệu Âm Diệu Ngô | 1, 2 |
| Niệm Phật Vãng Sanh | Cư Sỉ Diệu Âm Đọc | 1 |
| Niệm Phật Ba La Mật | 1, 2 | |
| Phật Giáo Di Dân Học | HT Diệu Liên | 1, 2 |
| Phật Giáo Nhân Sinh Quan | HT Diệu Liên | 1 |
| Niệm Phật Nhất Tâm | Cư Sỉ Diệu Âm Diệu Ngộ | 1 |
| Niệm Phật Sám Pháp | HT Thiền Tâm | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 |
| Phật Giáo Bất Ly Sinh Hoặt | PS Tịnh Không | 1, 2 |
| Phật Giáo Là Gì | PS Tịnh Không | 1 |
| Phật Học Vấn Đáp | PS Tịnh Không | 1, 2, 3 |
| Phật Thuyết Thập Thiện Nghiệp Đạo Kinh | PS Tịnh Không | 1, 2, 3, 4 |
| Phương Pháp Hóa Giải Xung Đột Thực Hiện Hòa Bình | PS Tịnh Không | 1, 2 |
| Quán Phật Trì Danh Tịnh Độ Thiền | Tâm Từ, Thanh Thúy... | 1, 2 |
| Quê Hương Cực Lạc | HT Trí Tịnh | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 |
| Sự Thật và Lý Luận của Nhân Quả | PS Tịnh Không | 1 |
| Sự Thật và Lý Luận của Siêu Độ | PS Tịnh Không | 1 |
| Tây Phương Xác Chỉ | Giác Minh Diệu Hạnh Bồ Tát | 1, 2, 3, 4, 5, 6 |
| Thành Phật Chi Đạo | PS Tịnh Không | 1, 2 |
| Thiền Tịnh Quyết Nghi | Thích Phước Nhơn | 1, 2, 3, 4 , 5, 6 |
| Thiền Với Tịnh Độ | Ấn Quang Đại Sư | 1, 2, 3, 4, 5, 6 |
| Thơ Nhắc Nhở Người Niệm Phật | Cư Sỉ Hoàng Niệm Tổ | 1, 2 |
| Tịnh Ảnh Lục | PS Tịnh Không | 1, 2 |
| Tịnh Độ Thập Nghi Luân | Trí Giả Đại Sư | 1 |
| Tịnh Nghiệp Tam Phước | PS Tịnh Không | 1, 2, 3, 4 |
| Truyền Thọ Tam Quy Ngũ Giới, 2001 | PS Tịnh Không | 1 |
| Truyền Thọ Tam Quy Y, 1996 | PS Tịnh Không | 1 |
| Truyền Thọ Tam Quy Y, 1999 | PS Tịnh Không | 1 |
| Truyền Thọ Tam Quy Ngũ Giới, 2000 | PS Tịnh Không | 1 |
| Tứ Đại Thiên Vương | PS Tịnh Không | 1, 2 |
| Tu Phước Tu Huệ | PS Tịnh Không | 1, 2, 3, 4, 5, 6 |
| Tứ Hoằng Thệ Nguyện | HT Thích Trí Tịnh | 1, 2 |
| Tự Tại Vãng Sanh của Cư Sỉ Ngụy Quốc Hưng | Thích Minh Nhẫn Chuyễn Ngữ | 1 |
| Triệt Ngộ Thiền Sư Khai Thị Niệm Phật | Triệt Ngô Thiên Sư | 1, 2 |
| Tỳ Kheo Ni Thích Pháp Giác Vãng Sanh | Thích Minh Nhẫn Chuyễn Ngữ | 1 |
| Vãng Sanh Luận Ký | PS Tịnh Không | 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 |
| Việc Lớn Nhất Của Đời Người | 1 |